Nghĩa tiếng Việt
- Cơm thập cẩm (ban đầu của Valencia, Tây Ban Nha).danh từEN-VI Dict
- Cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha.danh từWiktionary
Ví dụ
-
We ate paella for dinner last night.
/paɪˈelə/
paella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơm thập cẩm (ban đầu của Valencia, Tây Ban Nha); Cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha.
We ate paella for dinner last night.