TanroDictionary Sổ từ

pageantry

/ˈpædʒəntri/

Anh
0

pageantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh lộng lẫy; Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh lộng lẫy.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wedding had great pageantry and color.

  2. The event was full of pageantry and noise.