TanroDictionary Sổ từ

pagoda-tree

/pəˈɡoʊdəˈtri/

Anh
0

pagoda-tree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đa; Cây đẻ ra tiền vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đa.danh từEN-VI Dict
  2. Cây đẻ ra tiền vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pagoda-tree gave us cool shade.

  2. We should shake the pagoda-tree for good luck.

  3. to shake the pagoda-tree

    làm giàu nhanh chóng, phất (ở Ân-độ)