TanroDictionary

pail

/peɪl/

Anh
0

pail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái thùng, cái xô; Thùng (đầy), xô (đầy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái thùng, cái xô.danh từEN-VI Dict
  2. Thùng (đầy), xô (đầy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried water in a blue pail.

  2. She filled half a pail of milk for the farm.

  3. half a pail of milk

    nửa xô sữa