Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần).danh từEN-VI Dict
- Sự đau đẻ.danh từEN-VI Dict
- Nỗi khó nhọc công sức.danh từEN-VI Dict
- Hình phạt.danh từEN-VI Dict
- Làm đau đớn, làm đau khổ.động từEN-VI Dict
- Đau nhức, đau đớn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel a sharp pain in my shoulder.
-
She felt pain during the long labor.
-
Learning a language takes patience and pain.
-
They were punished under pain of death.
-
does your tooth pain you?