TanroDictionary

paint

/peɪnt/

Anh
0

paint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơn; Thuốc màu; Phấn (bôi má).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc màu.danh từEN-VI Dict
  3. Phấn (bôi má).danh từEN-VI Dict
  4. Sơn, quét sơn.động từEN-VI Dict
  5. Vẽ, tô vẽ, mô tả.động từEN-VI Dict
  6. Đánh phấn.động từEN-VI Dict
  7. Vẽ tranh.động từEN-VI Dict
  8. Thoa phấn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to buy some blue paint for the wall.

  2. This paint dries quickly on wood.

  3. She added paint to the box lid.

  4. They will paint the front door bright red.

  5. He tried to paint a beautiful landscape on canvas.