Nghĩa tiếng Việt
- Người lao khổ, người chăm chỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a painstaker who checks every detail.
/ˈpeɪnˌsteɪkə/
painstaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lao khổ, người chăm chỉ.
She is a painstaker who checks every detail.