Nghĩa tiếng Việt
- Chịu khó, cần cù; cẩn thận.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She painted the room painstakingli over two days.
/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/
painstakingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
She painted the room painstakingli over two days.