Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paint.động từEN-VI Dict
- Sự sơn.danh từEN-VI Dict
- Hội hoạ.danh từEN-VI Dict
- Bức vẽ, bức tranh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was painting the door a bright blue.
-
The painting left fresh smell on the wall.
-
Painting helps her relax after a busy day.
-
We hung a painting above the sofa.