Nghĩa tiếng Việt
- Thân thiện và dành thời gian với ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used to pal about when we were at school.
/pˈal əbˈaʊt/
pal about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thiện và dành thời gian với ai đó.
We used to pal about when we were at school.