TanroDictionary Sổ từ

palatinate

/pəˈlætɪnət/

Anh
0

palatinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lânh địa sứ quân; Màu hoa cà, áo thể thao màu hoa cà (ở trường đại học Đơ-ham).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lânh địa sứ quân.danh từEN-VI Dict
  2. Màu hoa cà, áo thể thao màu hoa cà (ở trường đại học Đơ-ham).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The palatinate was ruled by a local lord.

  2. She wore a palatinate scarf with her uniform.