TanroDictionary Sổ từ

palatine

/ˈpælətaɪn/

Anh
0

palatine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sứ quân; (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình); Áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sứ quân.tính từEN-VI Dict
  2. (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình).danh từEN-VI Dict
  3. Áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  4. (thuộc) vòm miệng.tính từEN-VI Dict
  5. Xương vòm miệng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The palatine lord ruled his land well.

  2. The palatine held great power there.

  3. She wore a soft palatine at night.

  4. The palatine bones are located in the skull.

  5. The doctor checked his palatine carefully.