TanroDictionary Sổ từ

palau

/pəˈlaʊ/

Anh
0

palau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pa-lau (một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pa-lau (một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. palau has clear water and quiet beaches.