Nghĩa tiếng Việt
- Pa-lau (một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
palau has clear water and quiet beaches.
/pəˈlaʊ/
palau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pa-lau (một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau).
palau has clear water and quiet beaches.