Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói ba hoa.danh từEN-VI Dict
- Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
- Cuộc hội đàm (giữa thổ dân châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...).danh từEN-VI Dict
- Áp phe, chuyện làm ăn.danh từEN-VI Dict
- Cọc, cọc rào.danh từEN-VI Dict
- Giới hạn.danh từEN-VI Dict
- Vạch dọc giữa (trên huy hiệu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He talked endless palaver about nothing important.
-
Her sweet palaver made him trust her.
-
The traders held a long palaver at sunset.
-
Their palaver finally led to a small deal.
-
The fence was built with strong palaver posts.