TanroDictionary Sổ từ

palaver

/pəˈlɑːvə(r)/

Anh
0

palaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói ba hoa; Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh; Cuộc hội đàm (giữa thổ dân châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói ba hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc hội đàm (giữa thổ dân châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...).danh từEN-VI Dict
  4. Áp phe, chuyện làm ăn.danh từEN-VI Dict
  5. Cọc, cọc rào.danh từEN-VI Dict
  6. Giới hạn.danh từEN-VI Dict
  7. Vạch dọc giữa (trên huy hiệu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He talked endless palaver about nothing important.

  2. Her sweet palaver made him trust her.

  3. The traders held a long palaver at sunset.

  4. Their palaver finally led to a small deal.

  5. The fence was built with strong palaver posts.