TanroDictionary Sổ từ

palely

/ˈpeɪlli/

Anh
0

palely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tái đi; làm xanh xao; Làm nhạt (màu), làm lu mờ (ánh sáng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tái đi; làm xanh xao.DEN-VI Dict
  2. Làm nhạt (màu), làm lu mờ (ánh sáng).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She paleli lit the room with a small lamp.

  2. The fog paleli covered the hillside.