Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái đi, hiện tượng làm tái đi; làm nhợt nhạt, xanh xao.danh từEN-VI Dict
- Hiện tượng làm nhạt (màu), hiện tượng làm lu mờ (ánh sáng); sự nhợt, sự lu mờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His paleness showed he needed rest.
-
The paleness of the light made reading hard.