Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her face pales when she hears bad news.
/peɪlz/
pales là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pale.
Her face pales when she hears bad news.