TanroDictionary Sổ từ

palette

/ˈpælət/

Anh
0

palette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng màu ((cũng) pallet); Màu sắc riêng (một hoạ sĩ ưa dùng); màu sắc riêng (để vẽ một cảnh vật nào đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng màu ((cũng) pallet).danh từEN-VI Dict
  2. Màu sắc riêng (một hoạ sĩ ưa dùng); màu sắc riêng (để vẽ một cảnh vật nào đó).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist mixed colors on a small palette.

  2. Her palette included many soft green shades.