Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) ngựa nhỏ ((thường) để cho đàn bà cưỡi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rider chose a palfrey for the journey.
/ˈpɔlfri/
palfrey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca) ngựa nhỏ ((thường) để cho đàn bà cưỡi).
The rider chose a palfrey for the journey.