TanroDictionary Sổ từ

palisade

/ˌpælɪˈseɪd/

Anh
0

palisade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào cọ, hàng rào chấn song sắt; Cọc rào nhọn; Hàng vách đá dốc đứng (ở bờ biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng rào cọ, hàng rào chấn song sắt.danh từEN-VI Dict
  2. Cọc rào nhọn.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng vách đá dốc đứng (ở bờ biển).danh từEN-VI Dict
  4. Rào bằng hàng rào chấn song.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A palisade protected the camp from the wind.

  2. He climbed over the sharp palisade carefully.

  3. The coast ended in a tall palisade.

  4. They palisaded the garden to keep deer out.