TanroDictionary Sổ từ

palladian

/pəˈleɪdiən/

Anh
0

palladian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc nữ thần Palat ức Athêna (Hy lạp); Thuộc trí tuệ, thuộc trí thức; Theo phong cách của kiến trúc sư Andrea Palladis (người ă (thế kỷ) 16).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc nữ thần Palat ức Athêna (Hy lạp).tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc trí tuệ, thuộc trí thức.tính từEN-VI Dict
  3. Theo phong cách của kiến trúc sư Andrea Palladis (người ă (thế kỷ) 16).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house had a palladian front.

  2. She admired his palladian mind.

  3. The building has a palladian style.