TanroDictionary Sổ từ

palladium

/pəˈleɪdiəm/

Anh
0

palladium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng thần Pa-lát (vị thần bảo hộ thành Tơ-roa); Sự bảo hộ, sự che chở; Vật hộ mệnh, vật hộ thân, bảo bối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng thần Pa-lát (vị thần bảo hộ thành Tơ-roa).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bảo hộ, sự che chở.danh từEN-VI Dict
  3. Vật hộ mệnh, vật hộ thân, bảo bối.danh từEN-VI Dict
  4. Palađi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old charm became his palladium.

  2. Kind words offered palladium in a hard time.

  3. She kept a small stone as her palladium.

  4. Palladium is a rare metal used in jewelry.