TanroDictionary Sổ từ

palli

/ˈpæli/

Anh
0

palli là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thiết, nối kh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thiết, nối kh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They became palli friends after many years.