TanroDictionary Sổ từ

pallia

/ˈpæljə/

Anh
0

pallia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo bào (tổng giám mục); Áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp); Áo (của động vật thân mềm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo bào (tổng giám mục).danh từEN-VI Dict
  2. Áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
  3. Áo (của động vật thân mềm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pallia appeared in the report.

  2. He wore a pallia at the festival.

  3. The shell opened to reveal the pallia.