Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palliate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine is palliating her pain.
/ˈpæliːətɪŋ/
palliating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palliate.
The medicine is palliating her pain.