TanroDictionary Sổ từ

palliation

/ˌpæliˈeɪʃən/

Anh
0

palliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giảm bớt tạm thời, sự làm dịu (đau); Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giảm bớt tạm thời, sự làm dịu (đau).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine gave quick palliation of the pain.

  2. His apology felt like palliation, not honesty.