TanroDictionary Sổ từ

palmar

/ˈpælmɜː/

Anh
0

palmar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gan bàn tay; trong lòng bàn tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gan bàn tay; trong lòng bàn tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held the coin in his palmar hand.