TanroDictionary Sổ từ

palmary

/ˈpælməri/

Anh
0

palmary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her palmary effort won praise.