Nghĩa tiếng Việt
- Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her palmary effort won praise.
/ˈpælməri/
palmary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.
Her palmary effort won praise.