/ˌpælmətəˈbɪlət/
palmatilobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xẻ thùy chân vịt.
The plant had a palmatilobate leaf shape.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm