Nghĩa tiếng Việt
- Người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất.danh từEN-VI Dict
- Sâu róm ((cũng) palmer worm).danh từEN-VI Dict
- Ruồi giả (làm mồi câu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The palmer carried a small branch home.
-
A palmer crawled across the leaf.
-
The palmer floated on the water.