TanroDictionary Sổ từ

palmer

/ˈpɑːmɜː/

Anh
0

palmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất; Sâu róm ((cũng) palmer worm); Ruồi giả (làm mồi câu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất.danh từEN-VI Dict
  2. Sâu róm ((cũng) palmer worm).danh từEN-VI Dict
  3. Ruồi giả (làm mồi câu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The palmer carried a small branch home.

  2. A palmer crawled across the leaf.

  3. The palmer floated on the water.