TanroDictionary Sổ từ

palmette

/ˌpælˈmɛt/

Anh
0

palmette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu trang trí hình lá cọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu trang trí hình lá cọ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frame had a palmette pattern along the top.