Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu trang trí hình lá cọ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frame had a palmette pattern along the top.
/ˌpælˈmɛt/
palmette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu trang trí hình lá cọ.
The frame had a palmette pattern along the top.