TanroDictionary Sổ từ

palmiped

/ˈpæmpəpt/

Anh
0

palmiped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màng ở chân (chim); Loại chim chân mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màng ở chân (chim).tính từEN-VI Dict
  2. Loại chim chân mảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duck is palmiped and swims well.

  2. The palmiped walked to the pond.