Nghĩa tiếng Việt
- (hóa học hữu cơ) Một axit béo không bão hòa, có 16 carbon nguyên tử và một liên kết đôi, tìm thấy trong các mô mỡ của tất cả các loài động vật, có công thức hóa học là CH₃(CH₂)₅CH=CH(CH₂)₇COOH.danh từWiktionary
palmitoleic acid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (hóa học hữu cơ) Một axit béo không bão hòa, có 16 carbon nguyên tử và một liên kết đôi, tìm thấy trong các mô mỡ của tất cả các loài động vật, có công thức hóa học là CH₃(CH₂)₅CH=CH(CH₂)₇COOH.