TanroDictionary Sổ từ

palmyrene

/ˈpælmɪˌriːn/

Anh
0

palmyrene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied palmyrene coins at school.