Nghĩa tiếng Việt
- Sờ mó được, cảm thấy được.DEN-VI Dict
- Rõ ràng, chắc chắn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path was palpabli under the soft snow.
-
The need for help was palpabli.
/ˈpælpəbli/
palpably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sờ mó được, cảm thấy được; Rõ ràng, chắc chắn.
The path was palpabli under the soft snow.
The need for help was palpabli.