TanroDictionary Sổ từ

palpal

/ˈpælpəl/

Anh
0

palpal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The palpal tip was soft and sensitive.