Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The palpal tip was soft and sensitive.
/ˈpælpəl/
palpal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.
The palpal tip was soft and sensitive.