TanroDictionary Sổ từ

palpitation

/ˌpælpəˈteɪʃən/

Anh
0

palpitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp; Trống ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp.danh từEN-VI Dict
  2. Trống ngực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her palpitation made her feel nervous.

  2. He felt a fast palpitation after running.