Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palsy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disease is palsying his right hand.
/ˈpɔlziɪŋ/
palsying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palsy.
The disease is palsying his right hand.