Nghĩa tiếng Việt
- Tính tầm thường, tính nhỏ mọn; tính đáng khinh, tính ti tiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paltriness of the gift was disappointing.
/ˈpɔltrinəs/
paltriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tầm thường, tính nhỏ mọn; tính đáng khinh, tính ti tiện.
The paltriness of the gift was disappointing.