TanroDictionary Sổ từ

pampero

/pæmˈpɛrˌoʊ/

Anh
0

pampero là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió pampêrô (gió rét tây nam thổi từ dây Ăng-đơ đến Đại tây dương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió pampêrô (gió rét tây nam thổi từ dây Ăng-đơ đến Đại tây dương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cold pampero swept across the plain.