Nghĩa tiếng Việt
- Cách một tình huống phát triển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I don't know how things will pan out now the company's been taken over.
/pˈan ˈaʊt/
pan out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách một tình huống phát triển.
I don't know how things will pan out now the company's been taken over.