TanroDictionary Sổ từ

pan-fish

/ˈpænˈfɪʃ/

Anh
0

pan-fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá chiến; cá được rán trong chảo để ăn không bán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá chiến; cá được rán trong chảo để ăn không bán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cooked a small pan-fish for lunch.