Nghĩa tiếng Việt
- Cá chiến; cá được rán trong chảo để ăn không bán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooked a small pan-fish for lunch.
/ˈpænˈfɪʃ/
pan-fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá chiến; cá được rán trong chảo để ăn không bán.
We cooked a small pan-fish for lunch.