TanroDictionary Sổ từ

pancake

/ˈpænkeɪk/

Anh
0

pancake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh kếp (hình dạng gần giống như bánh đa, nhưng mềm, béo và thơm mùi bơ); Dát mỏng, làm bẹt ra; Xuống thẳng (thân vẫn ngang, giống như miếng bánh kếp rơi lên chảo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh kếp (hình dạng gần giống như bánh đa, nhưng mềm, béo và thơm mùi bơ).danh từEN-VI Dict
  2. Dát mỏng, làm bẹt ra.động từEN-VI Dict
  3. Xuống thẳng (thân vẫn ngang, giống như miếng bánh kếp rơi lên chảo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children enjoyed eating a warm pancake for breakfast.

  2. Press the dough flat to pancake it.

  3. The small plane began to pancake toward the ground.

  4. flat as a pancake

    phẳng như bánh kếp, đét như cá mắm