Nghĩa tiếng Việt
- Bánh kếp (hình dạng gần giống như bánh đa, nhưng mềm, béo và thơm mùi bơ).danh từEN-VI Dict
- Dát mỏng, làm bẹt ra.động từEN-VI Dict
- Xuống thẳng (thân vẫn ngang, giống như miếng bánh kếp rơi lên chảo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children enjoyed eating a warm pancake for breakfast.
-
Press the dough flat to pancake it.
-
The small plane began to pancake toward the ground.
-
flat as a pancake
phẳng như bánh kếp, đét như cá mắm