TanroDictionary Sổ từ

pancratic

/ˌpænˈkrætɪk/

Anh
0

pancratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) môn vật tự do ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) môn vật tự do ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked pancratic in practice.