TanroDictionary Sổ từ

panegyric

/ˌpænəˈdʒɪrɪk/

Anh
0

panegyric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài tán tụng; Văn tán tụng; Ca ngợi, tán tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài tán tụng.danh từEN-VI Dict
  2. Văn tán tụng.danh từEN-VI Dict
  3. Ca ngợi, tán tụng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king received a long panegyric for his bravery.

  2. The panegyric praised her years of hard work.

  3. His speech was panegyric from start to finish.

  4. a panegyric upon someone's success

    bài tán tụng thắng lợi của ai