Nghĩa tiếng Việt
- Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sentence was a pangram with every letter.
/ˈpænɡræm/
pangram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.
The sentence was a pangram with every letter.