TanroDictionary Sổ từ

pangram

/ˈpænɡræm/

Anh
0

pangram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sentence was a pangram with every letter.