TanroDictionary Sổ từ

pannage

/ˈpænɪdʒ/

Anh
0

pannage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn; Tiền thuế thả lợn vào rừng kiếm ăn; Quả làm thức ăn cho lợn (quả sến, quả dẻ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền thuế thả lợn vào rừng kiếm ăn.danh từEN-VI Dict
  3. Quả làm thức ăn cho lợn (quả sến, quả dẻ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pannage was allowed in the forest last month.

  2. The farmer paid pannage for forest use.

  3. Acorns are good pannage for pigs.