TanroDictionary Sổ từ

pannier

/ˈpæniə(r)/

Anh
0

pannier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sọt, thúng, gi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sọt, thúng, gi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put the apples in a pannier.