TanroDictionary Sổ từ

panoply

/ˈpænəpli/

Anh
0

panoply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ áo giáp; Bộ đầu đủ (vật gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ áo giáp.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ đầu đủ (vật gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed a panopli of armor.

  2. She brought a panopli of tools for the job.