Nghĩa tiếng Việt
- Hướng ánh sáng toàn phần (lá cây).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf has a panphotometric surface.
/pænˌfoʊtəˈmɛtrɪk/
panphotometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng ánh sáng toàn phần (lá cây).
The leaf has a panphotometric surface.